"hạt dẻ" là gì? Nghĩa của từ hạt dẻ trong tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh

hạt dẻ

  • Chesnut
    • Màu phân tử dẻ: Chesnut
    • Tóc color phân tử dẻ: Chesnut hair


 chestnut
  • cây phân tử dẻ
  • : chestnut
  • có color phân tử dẻ: chestnut
  • hạt dẻ đất: earth chestnut
  • hạt dẻ ngựa: horse chestnut
  • màu phân tử dẻ: chestnut

  • bánh đem tráng kem và lớp phân tử dẻ

     walnut cake

    bánh gatô phân tử dẻ

     walnut cake

    bánh qui đem nho và phân tử dẻ

     hermit

    có vị phân tử dẻ

     nutty

    kẹo phân tử dẻ

     praline practive

    kem phân tử dẻ

     hazelnut cream

    kem phân tử dẻ

     nut ice cream

    kem phân tử dẻ

     walnut cream

    kem trái cây đem phân tử dẻ

    Xem thêm: 10 Hình ảnh may mắn cho kỳ thi được nhiều học sinh sử dụng

     ice cream pudding

    lò rang phân tử dẻ

     oil nut roaster

    nhân phân tử dẻ

     nut filling

    nhiều phân tử dẻ

     nutty

    sự rắc phủ miếng phân tử dẻ (kẹo)

     nut coating

    vị phân tử dẻ

     nutty flavour

    vỏ kẹo phân tử dẻ

     nutty praline centre

    vỏ kẹo phân tử dẻ

     praline centre

    nt. Nâu sẫm tựa như color vỏ phân tử dẻ. Áo color phân tử dẻ.