"tuyên truyền" là gì? Nghĩa của từ tuyên truyền trong tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh

tuyên truyền

  • verb
    • to tướng propagate


Lĩnh vực: xây dựng
 propagandize

sự tuyên truyền

 indoctrination

sự tuyên truyền

 propaganda


 exploitation
 promo
 propaganda
  • hành động tuyên truyền
  • : propaganda
  • hoạt động tuyên truyền: propaganda
  • quảng cáo tuyên truyền: public information and propaganda

  • giai đoạn tuyên truyền cổ động

     promotion phase

    giai đoạn tuyên truyền cổ động

     promotional phase

    phí lăng xê tuyên truyền

    Xem thêm: Cách tạo ảnh bìa bán hàng Online đẹp, miễn phí chỉ 3 phút

     advertisement charges

    sự tuyên truyền rùm beng bởi vì lăng xê (cho một sản phẩm)

     plug

    tài liệu tuyên truyền cổ động

     promotional literature

    tuyên truyền phẩm

     stuffer

    Tra câu | Đọc báo giờ đồng hồ Anh

    Xem thêm: Bản đồ các nước Châu Á Khổ lớn, Phóng to 2024

    - đg. Phổ biến chuyển một công ty trương, một thuyết giáo, nhằm thực hiện trả biến chuyển thái chừng của quần bọn chúng và xúc tiến quần bọn chúng hoạt động và sinh hoạt theo đòi một đàng lối và nhằm mục tiêu một mục tiêu chắc chắn.


    hdg. Truyền rời khỏi mang đến người xem giã trở thành, cỗ vũ, tuân theo. Tuyên truyền mang đến cuộc bầu cử.