Từ vựng tiếng Anh về các loài côn trùng

Giáo dụcThứ Hai, 04/02/2019 07:19:00 +07:00

Trong giờ Anh, 'ladybird' là bọ rùa, 'louse' là con cái rận.

Insects-vocabulary

 Từ vựng những loại côn trùng nhỏ ở dạng số nhiều. (Ảnh: 7ESL)

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng Anh về các loài côn trùng

Moth: Con thâm thúy bướmAnt: Con kiếnBeetle: Bọ cánh cứng
Bee: Con ongDragonfly: Con chuồn chuồnCockroach: Con gián
Butterfly: Con bướmFly: Con ruồiCentipede:Con rết
Spider: Con nhệnMosquito: Con muỗiWorm: Con sâu
Ladybird/ladybug: Con bọ rùaGrasshopper: Châu chấuLouse: Con rận, con cái chấy

Linh Nhi

Thưởng bài xích báo

Thưa quý fan hâm mộ,
Báo năng lượng điện tử VTC News khao khát có được sự cỗ vũ của quý độc giả để sở hữu ĐK nâng lên hơn thế nữa unique nội dung hao hao kiểu dáng, thỏa mãn nhu cầu đòi hỏi tiêu thụ vấn đề ngày càng tốt. Chúng tôi van rất cảm ơn quý fan hâm mộ luôn luôn sát cánh đồng hành, cỗ vũ tờ báo cải tiến và phát triển. Mong có được sự cỗ vũ của khách hàng qua chuyện hình thức:

Dùng E-Banking quét tước mã QR